Thứ Tư, 14 tháng 8, 2019

TÀU HẢI CẢNH CỦA TRUNG QUỐC

1/ Một số bạn hỏi tôi về các tàu hải cảnh Trung Quốc đang vi phạm chủ quyền của nước ta . Đã có hai thế hệ tàu hải cảnh lớp 718 . Thế hệ đầu chỉ có 1 chiếc . Thế hệ 718 thứ hai cải tiến : có lượng chiếm nước  (displacement)  lớn hơn, tốc độ nhanh hơn, hệ thống điện tử tân tiến hơn . Đó là 9 tàu hải cảnh 21111; 33111; 35111; 37111;  44111;  45111;  46111;  46112; 46113, do Viện 701 thiết kế và đóng tại hai nhà máy : Văn Chúng Hoàng Phố và Vũ Xương .
Đặc tính kỹ thuật: dài toàn bộ  102.4 meters, rộng 13.9 meters, cao mạn 5.7 meters, mớn tối đa  3.7 meters, lượng chiếm nước  2200 tons, tốc độ 23 kn.
Vũ khí : 1 pháo  76mm một nòng , 2 pháo 30mm một nòng , 2 pháo nước cao áp ,2 xuồng cao tốc , sàn trực thăng .
Trang bị điện tử : radar mục tiêu pháo chính ,  radar mục tiêu pháo phụ, radar quét biển,  radar hàng hải , hệ thống quang điện , hệ liên lạc tích hợp  
Tàu  37111 thuộc hải cảnh Sơn Đông . Còn hải cảnh 3901 biên chế cho biên đội Nam Hải  là tàu có lượng chiếm nước 12000 tấn cũng trang bị pháo 76 mm ,hai pháo phụ 30 mm 


2/ Các tàu hải cảnh phân bố theo địa lý, hải cảnh hình thành từ các hải giám , ngư chính 
Phân cục Bắc Hải
Chi đội hàng không Bắc Hải Hải giám

Chi đội 1 hải giám
Hải cảnh 1111(hải giám 11), 1115(hải giám 15), 1117(hải giám 17);1118 (hải giám 18), tàu tuần tra Xiangyanghong 向阳06 向阳09;Hải cảnh 1310hải giám 110”;1411(hải giám 111);1212(hải giám 11)
Chi đội hải giám 2
1122 (hải giám 22) ;1123(hải giám 23);1126(hải giám 26); 1127 (hải giám 27)
Chi đội hải giám 3

Hải giám 31,32,33, 34
Từ các nguốn khác
1112 (ngư chính 118); 1116(ngư chính 116) hải cảnh đóng mới 1301 ; 1302,1303,1304 ,1305,1306,1307,1401,1501
Phân cục Đông Hải
Chi đội hàng không hải giám Đông Hải
Vận tải : 12IV; trực thăng 9A
Chi đội hải giám thứ 4
2146(hải giám 46);2149(hải giám 49); 2147(hải giám 47)
Chi đội hải giám thứ 5
2151(hải giám 51);2252 (hải giám 52); 2153 (hải giám 53); 2350 (hải giám 50); 2337( hải giám 137)
Chi đội hải giám thứ  6
2162 (hải giám 62) ;2166 (hải giám 66)

Từ các nguồn khác
2506( hải giám 206); 2101(ngư chính 201); 2102(ngư chính 202);ngư chính 204; 2112 (hải giám 8002) ;2113(hải giám 5001); hải giám 7008:31101 (hải cảnh 1001); hải giám 2032 ; hải giám 7028; hải giám 8027 ; hải cảnh 2115 hải giám 8001” . Đóng mới : hải cảnh 2302;2303;2305; 2306; 2307; 2308; 2401;2501; 2901
Phân cục Nam Hải
Chi đội hàng không

Chi đội 7
3171hải giám 71”; 3172hải giám 72”;3173hải giám 73) ; 3174hải giám 74”; 3175 hải giám 75” ;  3367hải giám 167”; 3368 (hj 168);  3469hj169”
Chi đội 8
3383hj83”; 3184hj84”

Chi đội 9
3111hj9020”; 3112hj9030”);3113(hj 1118)
Các nguồn khác
3210(yz310” ; 3101(yz301”); 3102(yz302”); 3103(yz303”); 3412(yz312”); hj 9011 ; hj 9012 ; hj 9013; 3411(yz311”); yz306; yz 308; yz 309; hj 2168 . Đóng mới :  3301;3306;3307;3308;3401;3402;3901


Tên tàu
Kích thước
Lượng chiếm nước
Tốc độ
Năm đóng
Xưởng đóng
Ghi chú
1401
99x15x7,6
4896
19
06/2014
Xưởng Hoàng Phố

1411
102x17x5,9
4420
17
12/1982
Xưởng Cầu Tân 求新(xưởng tại Thượng Hải , đã nhập vào Giang Nam)
Tàu phá băng 723 của Hải quân thành tàu hải giám 111
2337





Nguyên thủy là tàu 830 , thành tàu hải giám 137
2350
98x15x7,8
3980
18
07/2011
Xưởng Vũ Xương
Hải giám 50
2401
99x15x7,6
4896
19
01/2014
Xưởng Hoàng Phố

2506
130x17x8,1
5872
18
08/1998
Xưởng Vu Hồ 芜湖
Tàu khảo sát 871 Lý Tư Quang lớp 636 của Hải quân, tàu ngư chính 206
2901

12000 tấn

2015
Xưởng Giang Nam

3210
108x14x
2580 tấn
22
09/2010
Xưởng Hải quan Trạm Giang
Ngư chinh 1 310
3102
69x10x3,2
1000
18
08/1993
Xưởng Giang Tân (Chiết Giang)
Ngư chính 302
3367
85x14x5,5
2400
18,5
09/1979
Xưởng Trrung Hoa
Tàu kéo 154 , hải giám 167
3368
104x?x4,9
3324
19
11/1981
Xưởng Hồ Đông
Tàu 411, hải giám 168
3383
98x15x7,8
3980
18
08/2005
Xưởng Giang Nam
Hải giám 83
3306
98x16,2x7,8
3980
18
07/2014
Xưởng Hoàng Phố

3307
98x15,2x7,8
3980
18

Hoàng Phố

3308
nt
nt
nt

nt

3411
114x16x?
4450
20
06/1976
Xưởng Quảng Đông
Tàu phụ trợ Hải quân 503, ngư chính 311
3412
101x14x5,5
4950
14
1981
Xưởng Hồ Đông
Tàu dầu 621, ngư chính 312
3469
112x15x5,5
4950
19
11/1982
Xưởng Hồ Đông
Tàu phụ trợ hài quân 852, hải giám 169
3401
99x15x7,6
4896
19
01/2014
Xưởng Hoàng Phố

3402
99x15x7,6
4896
19
10/2014
Xưởng Hoàng Phố

3901

12000


Giang Nam

31101
93x12x
1618
22
05/2007
HỒ Đông Trung Hoa
Hải cảnh 1001
31239





Tàu hải quân An Khánh 539
31240






Tàu hải quân 540
31241



07/2015

Tàu 541
35102






44020

300

07/2015


44104

1500

12/2015
Hoàng Phố Văn Chúng

45111






Tàu khu trục 718B
46111





Tàu khu trục loại 718B
46112





nt
46301





Khu trục 818
46302





Khu trục 818
46305





nt
Tàu kéo hải cảnh 25 (số tạm)

4170
20


Tàu đổ bộ lưỡng cư hải quân loại 072
Tàu bệnh viện hải cảnh 01

4170
20


Tàu đổ bộ hải quân loại 072